Chồng chung hồ dễ ai chiều cho ai
Direct English translation
A shared husband—how could anyone easily indulge anyone else?
Equivalent English version
Two's company, three's a crowd
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh nhiều người cùng chia sẻ một đối tượng gắn bó hoặc quyền lợi thì khó tránh khỏi ganh ghét, đố kị và xung đột với nhau. Thường dùng để nói những quan hệ chung chạ dễ nảy sinh mâu thuẫn vì ai cũng muốn được phần hơn.
English explanation
It refers to a situation in which several people share the same attachment or interest, making jealousy, rivalry, and conflict hard to avoid. It is used to comment on shared relationships or benefits that easily lead to resentment because each person wants preferential treatment.